Hyundai MIGHTY EX SERIES - HOÀN TOÀN MỚI
🌟Hyundai Mighty EX Series Chuẩn mực mới cho xe tải trung!🌟
Cùng chiêm ngưỡng siêu phẩm mới của HTCV- Dòng xe Hyundai Mighty EXvới thiết kế lần đầu tiên được ra mắt tại thị trường Việt Nam.
Hyundai Mighty EX 6 và EX8 là mẫu xe tải mới nhất của Hyundai tại Viêt Nam trong phân khúc 5 - 7 tấn, với những đổi mới mang tính đột phá cả về động cơ, kích thước, tải trọng cho đến thiết kế.
Không chỉ là một chiếc xe với khả năng vận tải hàng hóa thông thường, Mighty EX series chắc chắn sẽ đem đến cho bạn những trải nghiệm vượt hơn cả mong đợi. Mighty EX6 và EX8 là sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế hiện đại và tính ứng dụng cao. Cabin được thiết kế mang phong cách Châu Âu, theo kiểu “vuông” hiện đại và khác biệt.
CHUẨN MỰC MỚI CHO XE TẢI TRUNG
Mighty EX6 và EX8 là mẫu xe tải mới nhất của Hyundai tại Viêt Nam trong phân khúc tải trung, với những đổi mới mang tính đột phá cả về động cơ, kích thước, tải trọng cho đến thiết kế. Không chỉ là một chiếc xe với khả năng vận tải hàng hóa thông thường, Mighty EX series chắc chắn sẽ đem đến cho bạn những trải nghiệm vượt hơn cả mong đợi. Mighty EX6 và EX8 là sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế hiện đại và tính ứng dụng cao. Cabin được thiết kế mang phong cách Châu Âu, theo kiểu “vuông” hiện đại và khác biệt.

Đèn pha + đèn xi nhan cỡ lớn, bố trí theo chiều dọc, tạo sự khỏe khoắn, cứng cáp

Cặp gương chiếu hậu kiểu mới, tích hợp thêm gương phụ giúp tăng góc quan sát và độ an toàn khi vận hành xe, bổ sung tính năng chỉnh điện 4 hướng và sấy gương

Đèn sương mù hình chữ nhật – một trong những đột phá trong thiết kế của EX series

kính chắn gió được thiết kế rộng hơn 70mm và cao hơn 20mm, đem đến khả năng quan sát tốt hơn cho tài xế, tăng độ an toàn khi vận hành

Bậc lên xuống kích thước lớn hơn, có mái che, chống trơn trượt, an toàn hơn, thuận tiện hơn

Lưới tản nhiệt được thiết kế mới, khác biệt hơn, mạnh mẽ hơn.

Ghế khoang lái bọc da sang trọng, bố trí ở vị trí khoa học hơn

Vô lăng điều chỉnh tay lái 4 chiều, tích hợp các phím chức năng

Cụm đồng hồ trung tâm

Đầu Audio kết nối radio / AUX / USB

Hệ thống hộc để đồ rộng rãi, tiện ích.

Hệ thống hộc để đồ rộng rãi, tiện ích.

Hệ thống hộc để đồ rộng rãi, tiện ích

Chỗ để cốc và vật dụng cá nhân

Điều hòa không khí

Cần gạt tích hợp các phím chức năng tiện ích

Cụm điều chỉnh kính lên xuống & gương chiếu hậu

Tấm chắn nắng

Động cơ D4CC
Mạnh mẽ, bền bỉ, ứng dụng công nghệ tiên tiến

Cabin
Khung thép dày, hấp thụ xung lực, đảm bảo an toàn

Khung sát xi siêu cứng
Khung xe bằng thép được xử lý nhiệt và gia cố với các ốc vít bolt-loại mới, kết hợp để nâng cao sức mạnh của khung với thiết kế xoắn và uốn cong.
Kích thước
- D x R x C (mm) 6,650x2,028x2,310
- Vết bánh xe trước/sau 1,695/1495
- Chiều dài cơ sở (mm) 3,850
- Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
- Chiều dài đầu / đuôi xe 1,140/1,640
- Góc thoát trước/sau 23/20
- Số chỗ ngồi 3
- Khối lượng bản thân (kg) 2,500
- Khối lượng toàn bộ (kg) 8,000
Động cơ
- Mã động cơ D4CC
- Loại động cơ Diesel, 4 kì, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
- Dung tích công tác (cc) 2,891
- Công suất cực đại (Ps) 160Ps/3,000
- Tỷ số nén 15.5 : 1
- Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) 95 x 102
- Momen xoắn cực đại (N.m) 392/ 1,500 ~ 2,800
Hộp số
- Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi
- Đặc tính vận hành
- Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 7.51
- Vận tốc tối đa (km/h) 102
- Khả năng leo dốc tối đa (%) 33.1
Hệ thống treo
- Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Vành & Lốp xe
- Lốp trước/sau 7.00-16 / 7.00-16
Các trang bị khác
- Radio + AUX X
- Hệ thống điều hòa X
- Tay lái trợ lực X
- Vô lăng gật gù X
- Cửa sổ điều chỉnh điện X
- Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, có sấy X
Kích thước
- D x R x C (mm) 7,385x2,145x2,340
- Vết bánh xe trước/sau 1,680/1,650
- Chiều dài cơ sở (mm) 4,200
- Khoảng sáng gầm xe (mm) 230
- Chiều dài đầu / đuôi xe 1,140/2,060
- Góc thoát trước/sau 26/16
- Số chỗ ngồi 3
- Khối lượng bản thân (kg) 2,700
- Khối lượng toàn bộ (kg) 11,000
Động cơ
- Mã động cơ D4CC
- Loại động cơ Diesel, 4 kì, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
- Dung tích công tác (cc) 2,891
- Công suất cực đại (Ps) 160Ps/3,000
- Tỷ số nén 15.5 : 1
- Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) 95 x 102
- Momen xoắn cực đại (N.m) 392/ 1,500 ~ 2,800
Hộp số
- Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi
- Đặc tính vận hành
- Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 8.19
- Vận tốc tối đa (km/h) 83
- Khả năng leo dốc tối đa (%) 21.8
Hệ thống treo
- Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Vành & Lốp xe
- Lốp trước/sau 8.25 - 16/ 8.25 - 16
Các trang bị khác
- Radio + AUX X
- Hệ thống điều hòa X
- Tay lái trợ lực X
- Vô lăng gật gù X
- Cửa sổ điều chỉnh điện X
- Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, có sấy X







Hyundai New Porter H150 Thùng Kín
Xe tải Hyundai 3,5 tấn N650L E
Hyundai Mighty W11 Series
Hyundai Mighty N250SL Chassis
Hyundai New Porter H150 Thùng Mui Bạt 



